Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

profess

/profess/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10336
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

profess

/profess/

ngoại động từ

  • tuyên bố, bày tỏ, nói ra
    • to profess oneself satisfied with...: tuyên bố là hài lòng với...
  • tự cho là, tự xưng là, tự nhận là
    • to profess to know several foreign languages: tự cho là biết nhiều tiếng nước ngoài
    • to profess to be a scholar: tự xưng là một học giả
    • to profess to be ignorant: tự nhận là dốt nát
  • theo, tuyên bố tin theo, nhận là tin theo (đạo)...
    • to profess Buddhism: theo đạo Phật
  • hành nghề, làm nghề
    • to profess law: làm nghề luật
  • dạy (môn gì...)
    • to profess history: dạy sử

nội động từ

  • dạy học, làm giáo sư
Định nghĩa tiếng Anh

v. practice as a profession, teach, or claim to be knowledgeable about v. confess one's faith in, or allegiance to v. state freely v. receive into a religious order or congregation

Gợi ý (24)

professedly phó từ: công khai, không che dấu professorially xem professor professionalize ngoại động từ: làm trở thành nhà nghề professional foul <thể> lỗi chơi gian (nhất là trong bóng đá) professor danh từ: giáo sư (đại học) professional tính từ: (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp profession danh từ: nghề, nghề nghiệp professionally phó từ: thành thạo, như nhà nghề, như chuyên nghiệp professionalism danh từ: tính cách nhà nghề professed tính từ: công khai, không che giấu professorial tính từ: (thuộc) giáo sư; (thuộc) nhiệm vụ giáo sư professorship danh từ: chức giáo sư (đại học) professionalization xem professionalize professoriate danh từ: các giáo sư, tập thể giáo sư (của một trường đại học) … professorate danh từ: các giáo sư, tập thể giáo sư (của một trường đại học) … professional qualification danh từ: bằng cấp chuyên nghiệp unprofessed không được làm, không được hành nghề preprofessional thuộc giai đoạn trước khi tập dượt làm một nghề non-professional tính từ: không chuyên, tài tử, nghiệp dư regius professor (Regius professor) giáo sư đại học do Hoàng gia Anh bổ nhiệm (n… adjunct professor danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trợ giáo extraprofessional ngoài chuyên môn, ngoài chức vụ semi-professional không chuyên nghiệp; nghiệp dư unprofessionalism xem unprofessional
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...