Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thousand

/ˈθaʊzənd/ A1 phổ biến #230

Nghĩa

Nghìn num.

Định nghĩa · A number equal to ten times one hundred.

“Two thousand kilometers.”Hai nghìn km.

“There are a thousand stars.”Có một nghìn ngôi sao.

Đồng nghĩa 1000

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về số lượng trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Số đếm: 1,000.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...