Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wilderness

/ˈwɪldərnəs/ B1

Nghĩa

vùng hoang dã n

Định nghĩa · A natural area that is wild and not developed.

“Some seek solitude in the wilderness.”Một số người tìm sự cô đơn trong vùng hoang dã.

“The wilderness is home to many animals.”Vùng hoang dã là nơi ở của nhiều động vật.

Đồng nghĩa wildsbackcountry

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả thiên nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả thiên nhiên hoang dã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...