eat together
/iːt təˈɡɛðər/ A1 VSTEP
Nghĩa
ăn cùng nhau
phr
“We like to eat together as a family.”Chúng tôi thích ăn cùng nhau như một gia đình.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“We like to eat together as a family.”Chúng tôi thích ăn cùng nhau như một gia đình.
Đang tải...