try new food
/traɪ njuː fuːd/ A1 VSTEP
Nghĩa
thử món ăn mới
phr
“I want to try new food when I travel.”Tôi muốn thử món ăn mới khi đi du lịch.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I want to try new food when I travel.”Tôi muốn thử món ăn mới khi đi du lịch.
Đang tải...