apricot
/ˈeɪprɪkɒt/ A1 VSTEP
Nghĩa
quả mơ
n
“The apricot is small and orange.”Quả mơ nhỏ và có màu cam.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“The apricot is small and orange.”Quả mơ nhỏ và có màu cam.
Đang tải...