novel
/ˈnɒvəl/ A1 VSTEP
Nghĩa
Tiểu thuyết
n
“I enjoy reading novels.”Tôi thích đọc tiểu thuyết.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I enjoy reading novels.”Tôi thích đọc tiểu thuyết.
Đang tải...