take a trip
/teɪk ə trɪp/ A1 VSTEP
Nghĩa
đi một chuyến đi
phr
“We took a trip to the mountains.”Chúng tôi đã đi một chuyến đi lên núi.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“We took a trip to the mountains.”Chúng tôi đã đi một chuyến đi lên núi.
Đang tải...