take a bus
/teɪk ə bʌs/ A1 VSTEP
Nghĩa
đi xe buýt
phr
“I take a bus to work every day.”Tôi đi xe buýt đến nơi làm việc mỗi ngày.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I take a bus to work every day.”Tôi đi xe buýt đến nơi làm việc mỗi ngày.
Đang tải...