take a rest
/teɪk ə rest/ A1 VSTEP
Nghĩa
nghỉ ngơi
phr
“We took a rest after lunch.”Chúng tôi nghỉ ngơi sau khi ăn trưa.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“We took a rest after lunch.”Chúng tôi nghỉ ngơi sau khi ăn trưa.
Đang tải...