home address
/həʊm əˈdrɛs/ A2 VSTEP
Nghĩa
địa chỉ nhà
n
“I wrote my home address on the envelope.”Tôi viết địa chỉ nhà của mình trên bì thư.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I wrote my home address on the envelope.”Tôi viết địa chỉ nhà của mình trên bì thư.
Đang tải...