childhood
/ˈtʃaɪldhʊd/ A2 VSTEP
Nghĩa
thời thơ ấu
n
“I had a happy childhood.”Tôi có một thời thơ ấu hạnh phúc.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I had a happy childhood.”Tôi có một thời thơ ấu hạnh phúc.
Đang tải...