eat breakfast
/iːt ˈbrɛkfəst/ A2 VSTEP
Nghĩa
ăn sáng
phr
“I eat breakfast every day.”Tôi ăn sáng mỗi ngày.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I eat breakfast every day.”Tôi ăn sáng mỗi ngày.
Đang tải...