get up late
/ɡɛt ʌp leɪt/ A2 VSTEP
Nghĩa
dậy muộn
phr
“I get up late on weekends.”Tôi dậy muộn vào cuối tuần.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I get up late on weekends.”Tôi dậy muộn vào cuối tuần.
Đang tải...