go jogging
/ɡəʊ ˈdʒɒɡɪŋ/ A2 VSTEP
Nghĩa
đi chạy bộ
phr
“I go jogging every morning before work.”Tôi đi chạy bộ mỗi sáng trước khi đi làm.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I go jogging every morning before work.”Tôi đi chạy bộ mỗi sáng trước khi đi làm.
Đang tải...