feed the pets
/fiːd ðə pɛts/ A2 VSTEP
Nghĩa
cho thú cưng ăn
phr
“I feed the pets every morning.”Tôi cho thú cưng ăn mỗi buổi sáng.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I feed the pets every morning.”Tôi cho thú cưng ăn mỗi buổi sáng.
Đang tải...