wear glasses
/wɛə ˈɡlæsɪz/ A2 VSTEP
Nghĩa
đeo kính
phr
“He wears glasses to read.”Anh ấy đeo kính để đọc.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“He wears glasses to read.”Anh ấy đeo kính để đọc.
Đang tải...