push-up
/ˈpʊʃ ʌp/ A2 VSTEP
Nghĩa
động tác chống đẩy
n
“He does twenty push-ups every morning.”Anh ấy chống đẩy hai mươi lần mỗi sáng.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“He does twenty push-ups every morning.”Anh ấy chống đẩy hai mươi lần mỗi sáng.
Đang tải...