jump rope
/dʒʌmp rəʊp/ A2 VSTEP
Nghĩa
nhảy dây
n
“The children jump rope in the park after school.”Trẻ em nhảy dây trong công viên sau giờ học.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“The children jump rope in the park after school.”Trẻ em nhảy dây trong công viên sau giờ học.
Đang tải...