study hard
/ˈstʌdi hɑːd/ A2 VSTEP
Nghĩa
học chăm chỉ
phr
“I need to study hard for the exam.”Tôi cần học chăm chỉ cho kỳ thi.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I need to study hard for the exam.”Tôi cần học chăm chỉ cho kỳ thi.
Đang tải...