carry-on bag
/ˈkæri ɒn bæɡ/ A2 VSTEP
Nghĩa
túi hành lý xách tay
n
“I kept my carry-on bag under the seat.”Tôi để túi xách tay dưới ghế.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I kept my carry-on bag under the seat.”Tôi để túi xách tay dưới ghế.
Đang tải...