take photos
/teɪk ˈfəʊtəʊz/ A2 VSTEP
Nghĩa
chụp ảnh
phr
“We took photos at the top of the hill.”Chúng tôi chụp ảnh trên đỉnh đồi.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“We took photos at the top of the hill.”Chúng tôi chụp ảnh trên đỉnh đồi.
Đang tải...