go camping
/ɡəʊ ˈkæmpɪŋ/ A2 VSTEP
Nghĩa
đi cắm trại
phr
“We go camping every summer.”Chúng tôi đi cắm trại mỗi mùa hè.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“We go camping every summer.”Chúng tôi đi cắm trại mỗi mùa hè.
Đang tải...