do puzzles
/duː ˈpʌzəlz/ A2 VSTEP
Nghĩa
giải đố
phr
“He does puzzles to relax in the evening.”Anh ấy giải đố để thư giãn vào buổi tối.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“He does puzzles to relax in the evening.”Anh ấy giải đố để thư giãn vào buổi tối.
Đang tải...