fairy tale
/ˈfeəri teɪl/ A2 VSTEP
Nghĩa
truyện cổ tích
n
“Children love listening to fairy tales.”Trẻ em thích nghe truyện cổ tích.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“Children love listening to fairy tales.”Trẻ em thích nghe truyện cổ tích.
Đang tải...