book club
/bʊk klʌb/ A2 VSTEP
Nghĩa
câu lạc bộ đọc sách
n
“She joined a book club at school.”Cô ấy đã tham gia một câu lạc bộ đọc sách ở trường.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“She joined a book club at school.”Cô ấy đã tham gia một câu lạc bộ đọc sách ở trường.
Đang tải...