e-book
/ˈiː bʊk/ A2 VSTEP
Nghĩa
sách điện tử
n
“I read e-books on my phone.”Tôi đọc sách điện tử trên điện thoại.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I read e-books on my phone.”Tôi đọc sách điện tử trên điện thoại.
Đang tải...