candle
/ˈkændl/ A2 VSTEP
Nghĩa
ngọn nến
n
“We lit candles on the cake.”Chúng tôi thắp nến trên bánh.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“We lit candles on the cake.”Chúng tôi thắp nến trên bánh.
Đang tải...