share with
/ʃeə wɪð/ A2 VSTEP
Nghĩa
chia sẻ với
phr
“I want to share my lunch with you.”Tôi muốn chia sẻ bữa trưa của mình với bạn.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I want to share my lunch with you.”Tôi muốn chia sẻ bữa trưa của mình với bạn.
Đang tải...