old – ancient
/oʊld/ – /ˈeɪnʃənt/ A2 VSTEP
Nghĩa
cũ – cổ xưa
adj
“The old building has an ancient charm.”Tòa nhà cũ có một vẻ đẹp cổ xưa.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“The old building has an ancient charm.”Tòa nhà cũ có một vẻ đẹp cổ xưa.
Đang tải...