buy – purchase
/baɪ/ – /ˈpɜːr.tʃəs/ A2 VSTEP
Nghĩa
mua – mua sắm
v
“I want to buy a new phone.”Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I want to buy a new phone.”Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới.
Đang tải...