clever – smart
/ˈklevə – smɑːt/ A2 VSTEP
Nghĩa
thông minh
adj
“Her son is very clever.”Con trai cô ấy rất thông minh.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“Her son is very clever.”Con trai cô ấy rất thông minh.
Đang tải...