happy – joyful
/ˈhæpi/ A2 VSTEP
Nghĩa
hạnh phúc
adj
“He felt happy on his birthday.”Anh ấy cảm thấy hạnh phúc trong ngày sinh nhật.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“He felt happy on his birthday.”Anh ấy cảm thấy hạnh phúc trong ngày sinh nhật.
Đang tải...