funny – humorous
/ˈfʌni/ A2 VSTEP
Nghĩa
hài hước
adj
“He told a funny joke.”Anh ấy kể một câu chuyện hài hước.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“He told a funny joke.”Anh ấy kể một câu chuyện hài hước.
Đang tải...