rich – wealthy
/rɪtʃ/ – /ˈwɛlθi/ A2 VSTEP
Nghĩa
giàu có
adj
“They are rich and wealthy business people.”Họ là những doanh nhân giàu có.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“They are rich and wealthy business people.”Họ là những doanh nhân giàu có.
Đang tải...