start – begin
/stɑːt/ – /bɪˈɡɪn/ A2 VSTEP
Nghĩa
bắt đầu
v
“Let's start and begin the meeting now.”Hãy bắt đầu cuộc họp ngay bây giờ.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“Let's start and begin the meeting now.”Hãy bắt đầu cuộc họp ngay bây giờ.
Đang tải...