recognize – recognition
/ˈrek.əɡ.naɪz/ – /ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/ A2 VSTEP
Nghĩa
nhận ra – sự công nhận
v – n
“I can recognize her voice – His recognition was immediate.”Tôi có thể nhận ra giọng nói của cô ấy – Sự công nhận của anh ấy là ngay lập tức.