enjoy – enjoyment
/ɪnˈdʒɔɪ/ /ɪnˈdʒɔɪmənt/ A2 VSTEP
Nghĩa
thích thú – sự thích thú
n
“Reading gives her great enjoyment.”Việc đọc sách mang lại cho cô ấy nhiều sự thích thú.