for lunch
/fɔː lʌnʧ/ A2 VSTEP
Nghĩa
cho bữa trưa
phr
“I usually have a sandwich for lunch.”Tôi thường ăn bánh mì cho bữa trưa.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I usually have a sandwich for lunch.”Tôi thường ăn bánh mì cho bữa trưa.
Đang tải...