intend to
/ɪnˈtend tə/ A2 VSTEP
Nghĩa
có ý định làm gì
phr
“I intend to study English every day.”Tôi có ý định học tiếng Anh mỗi ngày.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I intend to study English every day.”Tôi có ý định học tiếng Anh mỗi ngày.
Đang tải...