Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fog

/fɔɡ/ B2

Nghĩa

sương mù danh từ

Định nghĩa · A thick cloud of tiny water droplets in the air.

“The fog made it difficult to see the road ahead.”Sương mù khiến việc nhìn thấy con đường phía trước trở nên khó khăn.

“The fog is very thick.”Sương mù rất dày.

Đồng nghĩa misthaze

Mẹo IELTS · Mô tả thời tiết sương mù trong Writing.

Ghi chú · Sương mù: 'foggy' là có sương mù.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...