fog
/fɔg/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4913
Nghĩa thường dùng
sương mù
danh từ
“The fog made it difficult to see the road ahead.”Sương mù khiến việc nhìn thấy con đường phía trước trở nên khó khăn.
Biến thể từ
fogs số nhiều
fogging hiện tại phân từ
fogged quá khứ phân từ
fogged quá khứ
fogs ngôi 3 số ít
Trái nghĩa
clearnessvisibility
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fog
/fɔg/
danh từ
- cỏ mọc lại
- cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông)
ngoại động từ
- để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất)
- cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại
danh từ
- sương mù
- màn khói mờ, màn bụi mờ
- tình trạng mờ đi (vì sương mù)
- (nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang
- to be in a fog: bối rối hoang mang
- (nhiếp ảnh) vết mờ
ngoại động từ
- phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương)
- làm bối rối hoang mang
- (nhiếp ảnh) làm mờ (phim ảnh) đi
nội động từ
- phủ sương mù; đầy sương mù; mờ đi
- (: off) chết vì úng nước, chết vì đẫm sương
- (nhiếp ảnh) mờ đi, phim ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. droplets of water vapor suspended in the air near the ground n. an atmosphere in which visibility is reduced because of a cloud of some substance