Từ điển Anh–Việt

112,381 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #4913

fog

/fɔg/

danh từ

  • cỏ mọc lại
  • cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông)

ngoại động từ

  • để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất)
  • cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại

danh từ

  • sương mù
  • màn khói mờ, màn bụi mờ
  • tình trạng mờ đi (vì sương mù)
  • (nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang
    • to be in a fog: bối rối hoang mang
  • (nhiếp ảnh) vết mờ

ngoại động từ

  • phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương)
  • làm bối rối hoang mang
  • (nhiếp ảnh) làm mờ (phim ảnh) đi

nội động từ

  • phủ sương mù; đầy sương mù; mờ đi
  • (: off) chết vì úng nước, chết vì đẫm sương
  • (nhiếp ảnh) mờ đi, phim ảnh
Đồng nghĩa misthaze
Trái nghĩa clearnessvisibility
Định nghĩa tiếng Anh

n. droplets of water vapor suspended in the air near the ground\nn. an atmosphere in which visibility is reduced because of a cloud of some substance

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...