Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mist

/mist/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5967

Nghĩa thường dùng

màn sương danh từ

“The mist is over the lake.”Màn sương phủ trên hồ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mist

/mist/

danh từ

  • sương mù
  • màn, màn che

động từ

  • mù sương
    • it is not raining, it is only misting: trời không mưa, chỉ mù sương
  • che mờ
    • eyes misted with tears: mắt mờ đi vì nước mắt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a thin fog with condensation near the ground v. become covered with mist v. spray finely or cover with mist

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...