mist
/mist/
danh từ
- sương mù
- màn, màn che
động từ
- mù sương
- it is not raining, it is only misting: trời không mưa, chỉ mù sương
- che mờ
- eyes misted with tears: mắt mờ đi vì nước mắt
Biến thể từ
mists số nhiều
misted quá khứ
misting hiện tại phân từ
misted quá khứ phân từ
mists ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a thin fog with condensation near the ground\nv. become covered with mist\nv. spray finely or cover with mist