mist
/mist/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5967
Nghĩa thường dùng
màn sương
danh từ
“The mist is over the lake.”Màn sương phủ trên hồ.
Biến thể từ
mists số nhiều
misted quá khứ
misting hiện tại phân từ
misted quá khứ phân từ
mists ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mist
/mist/
danh từ
- sương mù
- màn, màn che
động từ
- mù sương
- it is not raining, it is only misting: trời không mưa, chỉ mù sương
- che mờ
- eyes misted with tears: mắt mờ đi vì nước mắt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a thin fog with condensation near the ground v. become covered with mist v. spray finely or cover with mist