| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈpræktɪs/
|
danh từ |
thực hành
I need more practice.
Tôi cần thực hành nhiều hơn.
Chi tiếtPractice the piano daily.Luyện tập piano hàng ngày.
Đồng nghĩaexercisedrill
Cụm hay dùngpractice makes perfectbest practice
Họ từpractise (v)practical (adj)
Thực hành, luyện tập
|
— |
|
/ˈsuːt.keɪs/
|
n |
va li
I packed my suitcase for the holiday.
Tôi đã đóng gói va li cho kỳ nghỉ.
Chi tiếtI packed my clothes in a suitcase for the trip.Tôi đã đóng gói quần áo vào va li cho chuyến đi.
Đồng nghĩaluggagetravel bag
Cụm hay dùnglarge suitcasehard-shell suitcase
Thường dùng khi đi du lịch.
|
— |
|
/ˈtræfɪk/
|
n |
giao thông
Morning traffic is always heavy.
Giao thông buổi sáng luôn nặng.
Chi tiếtTraffic is bad during rush hour.Giao thông tệ vào giờ cao điểm.
Đồng nghĩacongestionvehicles
Cụm hay dùngtraffic jamheavy traffic
Giao thông, thường chỉ xe cộ.
|
— |
|
/ˈtʌnəl/
|
danh từ |
đường hầm
The tunnel connects the two cities.
Đường hầm nối liền hai thành phố.
Chi tiếtThe tunnel connects the two cities under the river.Đường hầm nối hai thành phố dưới lòng sông.
Đồng nghĩapassagetube
Cụm hay dùngroad tunnelrailway tunneltunnel construction
Thường dùng trong giao thông hoặc xây dựng.
|
— |
|
/ədˈvɛnʧər/
|
danh từ |
cuộc phiêu lưu
We went on an adventure last summer.
Chúng tôi đã có một cuộc phiêu lưu vào mùa hè năm ngoái.
Chi tiếtThey set off on an adventure.Họ lên đường phiêu lưu.
Đồng nghĩaexploitquestjourney
Cụm hay dùngadventure storyadventure travelsense of adventure
Họ từadventurous (adj)adventurer (n)
Cuộc phiêu lưu thú vị, có thể mạo hiểm.
|
— |
|
/ˈpɑːspɔːrt/
|
n. |
Hộ chiếu
Show your passport.
Đưa hộ chiếu.
Chi tiếtHe lost his passport abroad.Anh ấy mất hộ chiếu ở nước ngoài.
Đồng nghĩatravel documentID
Cụm hay dùngpassport controlpassport photoapply for a passport
Họ từpassport (n)passportless (adj)
Giấy tờ tùy thân để đi nước ngoài.
|
— |
|
/ˈlʌɡɪdʒ/
|
danh từ |
hành lý
Don't forget to pick up your luggage at the airport.
Đừng quên lấy hành lý của bạn tại sân bay.
Chi tiếtI packed my luggage for the trip.Tôi đã đóng gói hành lý cho chuyến đi.
Đồng nghĩabaggagesuitcases
Cụm hay dùngluggage allowanceluggage claimcarry-on luggage
Thường dùng trong du lịch.
|
— |
|
/ˌdɛs.tɪˈneɪ.ʃən/
|
danh từ |
điểm đến
Paris is a popular travel destination.
Paris là một điểm đến du lịch phổ biến.
Chi tiếtParis is a popular travel destination.Paris là một điểm đến du lịch phổ biến.
Đồng nghĩalocationspot
Cụm hay dùngtravel destinationfinal destination
Thường dùng khi nói về du lịch.
|
— |
|
/ruːt/
|
danh từ |
đường đi
What is the best route to the park?
Đường đi tốt nhất đến công viên là gì?
Chi tiếtWe chose a scenic route for our trip.Chúng tôi chọn một con đường đẹp cho chuyến đi.
Đồng nghĩapathway
Cụm hay dùngroute maptravel routedirect route
Dùng để chỉ hướng đi.
|
— |
|
/əˈbrɔːd/
|
trạng từ |
ở nước ngoài
I want to study abroad next year.
Tôi muốn du học ở nước ngoài năm sau.
Chi tiếtShe works abroad.Cô ấy làm việc ở nước ngoài.
Đồng nghĩaoverseasinternationally
Cụm hay dùngstudy abroadgo abroadlive abroad
Trạng từ, không có danh từ hay tính từ.
|
— |
|
/ˈfjuː.tʃər/
|
danh từ |
tương lai
I want to travel in the future.
Tôi muốn đi du lịch trong tương lai.
Chi tiếtFuture plans are important.Kế hoạch tương lai rất quan trọng.
Đồng nghĩacomingupcoming
Cụm hay dùngin the futurefuture generation
Họ từfuturistic (adj)futurity (n)
Future có thể là danh từ hoặc tính từ.
|
— |
|
/ˈmoʊmənt/
|
danh từ |
khoảnh khắc
Can you wait for a moment?
Bạn có thể chờ một khoảnh khắc không?
Chi tiếtThat was a special moment.Đó là một khoảnh khắc đặc biệt.
Đồng nghĩainstantsecond
Cụm hay dùngat the momentfor a moment
Họ từmomentary (adj)momentously (adv)
Chỉ một khoảng thời gian ngắn.
|
— |
|
/ˈriː.sənt.li/
|
trạng từ |
gần đây
I recently visited Paris.
Tôi đã đến Paris gần đây.
Chi tiếtHave you seen her recently?Bạn có gặp cô ấy gần đây không?
Đồng nghĩalatelynewly
Cụm hay dùnguntil recentlyonly recently
Họ từrecent (adj)
Thường dùng với thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ.
|
— |
|
/ˈpɪriəd/
|
n |
thời kỳ
The Renaissance was a period of rebirth.
Thời kỳ Phục hưng là thời kỳ tái sinh.
Chi tiếtThe project will take a long period to complete.Dự án sẽ mất một thời gian dài để hoàn thành.
Đồng nghĩadurationtime
Cụm hay dùngtime periodhistorical period
Dùng để chỉ khoảng thời gian cụ thể.
|
— |
|
/ˈʃedjuːl/
|
n |
lịch trình
My schedule is packed this week.
Lịch trình của tôi dày đặc tuần này.
Chi tiếtCheck the bus schedule.Kiểm tra lịch xe buýt.
Đồng nghĩatimetableagenda
Cụm hay dùngset a schedulefollow the schedule
Họ từscheduled (adj)reschedule (v)
Lịch trình công việc hoặc thời gian biểu.
|
— |
|
/ˈdɛdlaɪn/
|
danh từ |
hạn chót
The deadline for the project is Friday.
Hạn chót cho dự án là thứ Sáu.
Chi tiếtThe deadline for the project is next Friday.Hạn chót cho dự án là thứ Sáu tới.
Đồng nghĩadue datecut-off date
Cụm hay dùngfinal deadlinesubmission deadlinehard deadline
Rất quan trọng trong công việc.
|
— |
|
/sɪns/
|
giới từ |
kể từ
I have lived here since 2010.
Tôi đã sống ở đây kể từ năm 2010.
Chi tiếtI have lived here since 2010.Tôi đã sống ở đây kể từ năm 2010.
Đồng nghĩafromafter
Cụm hay dùngsince thensince last yearsince childhood
Dùng để chỉ thời gian bắt đầu từ một thời điểm.
|
— |
|
/fɔɡ/
|
danh từ |
sương mù
The fog made it difficult to see the road ahead.
Sương mù khiến việc nhìn thấy con đường phía trước trở nên khó khăn.
Chi tiếtThe fog is very thick.Sương mù rất dày.
Đồng nghĩamisthaze
Cụm hay dùngdense fogfoggy morningfog lifts
Họ từfoggy (adj)fog (v)
Sương mù: 'foggy' là có sương mù.
|
— |
|
/aɪs/
|
danh từ |
đá
I like ice in my drink.
Tôi thích đá trong đồ uống của mình.
Chi tiếtThe lake was covered with ice.Hồ bị phủ đầy băng.
Đồng nghĩafrostglacier
Cụm hay dùngice cubeice creambreak the ice
Họ từicy (adj)icily (adv)
Đá đông lạnh, không phải đá quý (gemstone).
|
— |
|
/flʌd/
|
danh từ |
lũ lụt
The flood caused a lot of damage.
Lũ lụt đã gây ra nhiều thiệt hại.
Chi tiếtHeavy rain caused a flood.Mưa lớn gây lũ lụt.
Đồng nghĩadelugeinundation
Cụm hay dùngflash floodflood warning
Họ từflooded (adj)flooding (n)
Thường dùng với 'flash' chỉ lũ quét.
|
— |
Đang tải...