disbelieve
/ˌdɪsbɪˈliːv/ B1 VSTEP
Nghĩa
không tin tưởng
v
“He disbelieves the rumors about him.”Anh ấy không tin vào những tin đồn về mình.
Từ vựng B1
Chủ đề vstep-b1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“He disbelieves the rumors about him.”Anh ấy không tin vào những tin đồn về mình.
Đang tải...