fermentation
/ˌfɜːr.menˈteɪ.ʃən/ B1
Nghĩa
quá trình lên men
n.
“Fermentation is essential for making yogurt.”Quá trình lên men là cần thiết để làm sữa chua.
“The fermentation of grapes produces wine.”Quá trình lên men nho tạo ra rượu vang.
Đồng nghĩa
fermentingbrewing
Cụm hay dùng
alcoholic fermentationlactic acid fermentation
Ghi chú · Quá trình chuyển đổi đường thành rượu hoặc axit.