Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fermentation

/ˌfɜːr.menˈteɪ.ʃən/ B1

Nghĩa

quá trình lên men n.

“Fermentation is essential for making yogurt.”Quá trình lên men là cần thiết để làm sữa chua.

“The fermentation of grapes produces wine.”Quá trình lên men nho tạo ra rượu vang.

Ghi chú · Quá trình chuyển đổi đường thành rượu hoặc axit.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...