ferment
/'fə:ment/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17698
Nghĩa thường dùng
lên men
động từ
“They ferment vegetables to make pickles.”Họ lên men rau để làm dưa.
Biến thể từ
fermenting hiện tại phân từ
fermented quá khứ
fermented quá khứ phân từ
ferments ngôi 3 số ít
ferments số nhiều
Đồng nghĩa
break downsour
Trái nghĩa
pasteurizesterilize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ferment
/'fə:ment/
danh từ
- men
- con men
- sự lên men
- sự khích động, sự vận động
- sự xôn xao, sự náo động
nội động từ
- lên men, dậy men
- xôn xao, sôi sục, náo động
ngoại động từ
- làm lên men, làm dậy men
- kích thích, khích động, vận động, xúi giục
- làm xôn xao, làm sôi sục, làm náo động
Định nghĩa tiếng Anh
n. a substance capable of bringing about fermentation v. be in an agitated or excited state v. work up into agitation or excitement v. cause to undergo fermentation