macedonia
/ˌmæsɪˈdoʊniə/ B2
Nghĩa
tên địa danh
danh từ
Định nghĩa · A historical region in the Balkans.
“Macedonia has a rich cultural heritage.”Macedonia có một di sản văn hóa phong phú.
Cụm hay dùng
Macedonia historyMacedonia culture
Mẹo IELTS · Đề cập đến Macedonia khi nói về văn hóa Balkan.
Ghi chú · Macedonia nổi tiếng với cảnh đẹp tự nhiên.