Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thunder

/ˈθʌndər/ B2

Nghĩa

sấm danh từ

Định nghĩa · A loud noise caused by lightning.

“The thunder scared the children during the storm.”Tiếng sấm làm trẻ con sợ hãi trong cơn bão.

“Thunder scared the dog.”Sấm làm con chó sợ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả thời tiết trong bài viết.

Ghi chú · Sấm: thường đi với 'lightning'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...