thunder
/'θʌndə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #8090
Nghĩa thường dùng
sấm
danh từ
“The thunder scared the children during the storm.”Tiếng sấm làm trẻ con sợ hãi trong cơn bão.
Biến thể từ
thundered quá khứ
thundering hiện tại phân từ
thunders số nhiều
thundered quá khứ phân từ
thunders ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thunder
/'θʌndə/
danh từ
- sấm, sét
- a clap of thunder: tiếng sét ổn
- tiếng ầm vang như sấm
- thunder of applause: tiếng vỗ tay như sấm
- sự chỉ trích; sự đe doạ
- to fear the thunders of the press: sợ những lời chỉ trích của báo chí
- to look as black as thunder: trông có vẻ hầm hầm đe doạ
động từ
- nổi sấm, sấm động
- ầm ầm như sấm
- the cannon thundered: súng đại bác nổ ầm ầm như sấm
- la lối, nạt nộ, chửa mắng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a booming or crashing noise caused by air expanding along the path of a bolt of lightning v. move fast, noisily, and heavily v. utter words loudly and forcefully v. be the case that thunder is being heard